Chống thấm SiKa là một giải pháp hiệu quả để bảo vệ công trình khỏi tác động của nước và độ ẩm. Nhờ vào các sản phẩm chất lượng cao, SiKa không chỉ tăng cường độ bền cho công trình mà còn kéo dài tuổi thọ, đồng thời đảm bảo sự an toàn và thoải mái cho người sử dụng. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết về việc 1 lít Sika bằng bao nhiều kg.

1 lít Sika bằng bao nhiều kg
Mục lục
Một lít Sika thường có khối lượng khoảng 1.02 kg, dựa trên thông số kỹ thuật của sản phẩm Sika Latex. Tuy nhiên, khối lượng của Sika có thể thay đổi tùy vào từng loại sản phẩm cụ thể và các yếu tố môi trường như nhiệt độ và độ ẩm. Vì vậy, nếu cần tính toán chính xác, bạn nên tham khảo thông tin từ nhà sản xuất hoặc thông số kỹ thuật của từng sản phẩm để có được con số chính xác nhất.
Bảng giá cập nhật mới nhất của Sika 2024
Bảng giá cập nhật mới nhất của Sika 2024 mang đến cho khách hàng những thông tin chính xác và chi tiết về các sản phẩm xây dựng chất lượng cao. Với các cải tiến và mức giá hợp lý, Sika tiếp tục khẳng định vị thế hàng đầu trong ngành vật liệu xây dựng.
| Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Đơn giá (Vnđ/1 Đvt) |
Quy cách | Đơn giá theo quy cách (Vnđ) | Định mức vật tư |
|---|---|---|---|---|---|
| Sika Latex Chống thấm và kết nối |
Lít | 93.000 | Can 5 lít | 465.000 | 1L/1m² cho vữa cán sàn 2 Cm 0,25L/1m² cho hồ dầu kết nối |
| Sika Latex Chống thấm và kết nối |
Lít | 91.000 | Can 25 lít | 2.275.000 | 1L/1m² cho vữa cán sàn 2 Cm 0,25L/1m² cho hồ dầu kết nối |
| Sika Latex TH Chống thấm và kết nối |
Lít | 60.000 | Can 5 lít | 300.000 | 1L/1m2 cho vữa tô trát tường 2 Cm 0,25L/1m² cho hồ dầu kết nối |
| Sika Latex TH Chống thấm và kết nối |
Lít | 56.000 | Can 25 lít | 1.400.000 | 1L/1m² cho vữa tô trát tường 2 Cm 0,25L/1m² cho hồ dầu kết nối |
| Sika Lite Chống thấm cho vữa |
Lít | 47.000 | Can 5 lít | 235.000 | 1-2% theo khối lượng của xi măng |
| Sika Lite Chống thấm cho vữa |
Lít | 43.000 | Can 25 lít | 1.075.000 | 1-2% theo khối lượng của xi măng |
| Sika WaterProofing Liquid Chống thấm gốc xi măng |
Lít | 48.000 | Can 5 lít | 240.000 | 1 – 2% theo khối lượng của xi măng |
| Sikatop 107 Seal VN Chống thấm bảo vệ |
Kg | 32.400 | 25 Kg/Bộ | 810.000 | 1.5-2 Kg/m² cho mỗi lớp, thi công 2 tới 3 lớp |
| Sikatop 105 Seal Vn Chống thấm bảo vệ |
Kg | 25.200 | 25 Kg/Bộ | 630.000 | 1.5-2 Kg/m² cho mỗi lớp, thi công 2 tới 3 lớp |
| Sikatop 109 Seal Vn Chống thấm bảo vệ |
Kg | 61.000 | 15 Kg/Bộ | 950.000 | 1.5-2 Kg/m² cho mỗi lớp, thi công 2 tới 3 lớp |
| Sika 102 Xi măng đông cứng nhanh |
Kg | 160.000 | Túi 2 Kg | 320.000 | Theo thể tích hình dạng rò rỉ |
| Sika 1F Chống thấm pha xi măng |
Kg | 80.000 | 18 Kg/Thùng | 1.440.000 | 0.5-0.6 Kg/m²/lớp, thi công 2 lớp |
| Sika Monotop 166 Migrating Chống thấm thẩm thấu |
Kg | 42.400 | 25Kg/Bao | 1.060.000 | 2 Kg/m² lăn, quét 3-3.5 Kg/m² rắc khô |
| Sikaproof Membrane Sơn chống thấm bi tum |
Kg | 58.000 | 20 Kg/Thùng | 1.160.000 | 0,3Kg/m² cho lớp lót, 0,6Kg/m² cho lớp phủ, thi công 2 lớp phủ |
| Sika Raintile Grey Sơn chống thấm Acrylic |
Kg | 108.000 | 20 Kg/Thùng | 2.160.000 | 0.8 Kg/m² 2 lớp |
| Sika Coat Plus Grey Sơn chống thấm Acrylic |
Kg | 137.500 | 20 Kg/Thùng | 2.750.000 | 0.3 Kg/m²/1 lớp |
| Sikalastic 590 Sơn chống thấm Pu |
Kg | 135.000 | 20 Kg/Thùng | 2.700.000 | 1.5 – 1.7 Kg/m² |
| Sikalastic 110 Sơn chống thấm Pu |
Kg | 117.000 | 20 Kg/Thùng | 2.340.000 | 0.65 Kg/m²/lớp |
| Sika reemat Premium 120 Lưới thủy tinh gia cường |
m | 62.500 | Cuộn 1,38mx200m | 12.500.000 | Theo thực tế |
| SikaBit 1 Sơn lót cho màng chống thấm |
Kg | 9.200 | 25 Kg/Bao | 230.000 | 2 -3 Kg/m²/lớp |
| SikaBit W15 Màng chống thấm tự dính |
m² | 182.500 | Cuộn 1mx20m | 3.650.000 | Theo thực tế |
| SikaShineld P24 S 3mm | m² | 90.000 | Cuộn 1mx10m | 900.000 | 1m² màng/0,8m² bề mặt |
| Sika Multiseal Màng chống thấm tự dính |
m | 43.000 | Cuộn 7.5Cmx10m | 430.000 | Theo thực tế |
| Sika Hydrotite CJ Cao su trương nở |
m | 220.000 | 10m/cuộn | 2.200.000 | Theo thực tế |
| Sika SwellStop Băng trương nở Be-to-nít |
m | 250.000 | 2.5Cmx1.9Cmx5m/cuộn | 1.250.000 | Theo thực tế |
| Sika SwellStop II Băng trương nở Be-to-nít |
m | 114.000 | 1.9Cmx0.9Cmx7.6m/cuộn | 866.400 | Theo thực tế |
| Sika Waterbars V 15 Băng cản nước PVC |
m | 158.000 | 15Cmx20m/cuộn | 3.160.000 | 1 m cho 1 m khe nối |
| Sika Waterbars V15E Băng cản nước PVC |
m | 95.000 | 15Cmx30m/cuộn | 2.850.000 | 1 m cho 1 m khe nối |
| Sika Waterbars V 20 Băng cản nước PVC |
m | 178.500 | 20Cmx20m/cuộn | 3.750.000 | 1 m cho 1 m khe nối |
| Sika Waterbars V 20 Eco Băng cản nước PVC |
m | 110.000 | 20Cmx20m/cuộn | 2.200.000 | 1 m cho 1 m khe nối |
| Sika Waterbars V 25 Băng cản nước PVC |
m | 225.000 | 25Cmx20m/cuộn | 4.500.000 | 1 m cho 1 m khe nối |
| Sika Waterbars V 25 Eco Băng cản nước PVC |
m | 150.000 | 25Cmx20m/cuộn | 3.000.000 | 1 m cho 1 m khe nối |
| Sika Waterbars V 32 | m | 320.000 | 32Cmx15m/cuộn | 4.800.000 | 1 m cho 1m khe nối |
| Sika Waterbars O15 Băng cản nước PVC |
m | 205.000 | 15Cmx20m/cuộn | 4.100.000 | 1 m cho 1 m khe nối |
| Sika Waterbars O 20 Băng cản nước PVC |
m | 265.000 | 20Cmx20m/cuộn | 5.300.000 | 1 m cho 1 m khe nối |
| Sika Waterbars O 25 Băng cản nước PVC |
m | 386.000 | 20Cmx20m/cuộn | 5.790.000 | 1 m cho 1 m khe nối |
| Sikagrout 214-11 Vữa rót không co ngót |
Kg | 11.200 | Bao 25 Kg | 280.000 | 76 bao 25 Kg được 1 m³ |
| Sikagrout 214-11 HS Vữa rót không co ngót |
Kg | 25.600 | Bao 25 Kg | 640.000 | 77 bao 25 Kg được 1 m³ |
| Sikagrout 214-11 GP Vữa rót không co ngót |
Kg | 9.200 | Bao 25 Kg | 230.000 | 76 bao 25 Kg tạo m³ |
| Sikagrout 212-11 Vữa rót không co ngót |
Kg | 12.200 | Bao 25 Kg | 305.000 | 76 bao 25 Kg được 1 m³ |
| Sikadur 42 MP Vữa không co ngót Epoxy |
Kg | 82.500 | 12 Kg/Bộ | 990.000 | 2.13 Kg/1 Lít |
| Sikafloor Toping Compund |
Kg | 11.000 | 29 Kg/Bộ | 319.000 | 2.4 Kg/1m²/1mm |
| Sika Repair Epocem Modul |
Kg | 275.000 | 4 Kg/Bộ | 1.100.000 | 0.15 Kg/1m² |
| Sikafloor 81 Epocem | Kg | 62.000 | 23 Kg/Bộ | 1.426.000 | 2.1 Kg/m²/mm |
| Sikadur 31 cf normal Keo kết dính epoxy |
Kg | 285.000 | Bộ 1,2Kg | 285.000 | 1.7 Kg/1 Lít |
| Sikadur 732 Keo kết nối epoxy |
Kg | 360.000 | Bộ 1Kg | 360.000 | 1.4 Kg/1 Lít |
| Sikadur 752 Keo bơm epoxy |
Kg | 395.000 | Bộ 1 Kg | 395.000 | 1.1 Kg/1 Lít |
| Sika Anchorfix 3001 Keo khoan cấy thép |
Tuýp | 620.000 | Tuýp 600 ml | 620.000 | 1.7 Kg/1 Lít |
| Sikadur 20 Crack Seal Keo bơm epoxy |
Bộ | 165.000 | Tuýp 160 g | 165.000 | 1.7 Kg/1 Lít |
| Intraplast Z – HV Phụ gia trương nở bù co ngót |
Kg | 111.000 | 18Kg/Bao | 1.998.000 | 1.05 Kg/1 Lít |
| Sika Monotop 610 Kết dính và bảo vệ cốt thép |
Kg | 56.000 | Bao 5 Kg | 280.000 | 1.5-2 Kg/m²/1 lớp |
| Sika Monotop 618 Vn Vữa sửa chữa bê tông |
Kg | 38.000 | Bao 25 Kg | 950.000 | 75 bao 25 Kg được 1 m³ |
| Sika Monotop 615 HB Vữa sửa chữa bê tông |
Kg | 56.000 | Bao 25 Kg | 1.400.000 | 60 bao 25 Kg được 1 m³ |
| Sika Monotop – R Vữa sửa chữa bê tông |
Kg | 55.000 | Bao 25 Kg | 1.375.000 | 75 bao 25 Kg được 1 m³ |
| Sika Refit 2000 Vữa sửa chữa bê tông |
Kg | 26.000 | Bao 20 Kg | 520.000 | 82 bao 20 Kg được 1 m³ |
| Sikagard 75 Epocem Vữa trám xi măng-epoxy |
Kg | 60.000 | 24 Kg/Bộ | 1.440.000 | 2-4 Kg/m² dày 1-2 mm |
| Sikawall Skimscoat | Kg | 11.200 | Bao 25 Kg | 280.000 | 1.5 Kg/m²dày 1 mm |
| Sika Injection 101AB | Kg | 364.000 | Bộ 22,5 Kg | 8.190.000 | A ~1.0 Kg/L và B ~1.25 Kg/L |
| Sika Injection 201AB | Kg | 380.000 | Bộ 20,6 Kg | 7.828.000 | A ~1.0 Kg/L và B ~1.07 Kg/L |
| Sika Tilegrout White Keo chà ron |
Kg | 28.000 | Túi 1 Kg | 28.000 | 76 bao 20 Kg được 1 m³ |
| Sika Tilebond GP Keo dán gạch |
Kg | 9.200 | Bao 25 Kg | 230.000 | 1m² cần 3-5 Kg |
| Sika Ceram 75 Easy Fix | Kg | 7.000 | Bao 25 Kg | 175.000 | 1m² cần 3-5 Kg |
| Sika Ceram 200HP Keo dán gạch |
Kg | 16.000 | Bao 25 Kg | 400.000 | 7-8 m² bao 25 Kg dày 2 mm |
| Sikaflex 140 Construction Grey Keo bơm trám khe Pu | Tuýp | 185.000 | Tuýp 600ml | 185.000 | 2,5 m khe rộng 2Cmx1Cm sâu hết 600 ml |
| Sikaflex Pro 3 Concrete Grey Keo bơm trám khe Pu chịu lực | Tuýp | 255.000 | Tuýp 600ml | 255.000 | 2,5 m khe rộng 2Cmx1Cm sâu hết 600 ml |
| Sika Primer 3 – N Chất quét lót trám khe |
Lon | 1.300.000 | 1 Lít/Lọ | 1.300.000 | 150g/m² |
| Sikaflex 134 Bond Seal Keo dán dính-trám khe |
Tuýp | 130.000 | Tuýp 300 ml | 130.000 | 3 m khe rộng 1Cmx1Cm sâu hết 300 ml |
| Sikament NN Phụ gia tăng cường độ sớm |
Lít | 46.000 | 5Lít/Can | 230.000 | 0.6-2.0 L cho 100 Kg xi măng |
| Sikament NN Phụ gia tăng cường độ sớm |
Lít | 45.000 | 25Lít/Can | 1.125.000 | 0.6-2.0 L cho 100 Kg xi măng |
| Sikament-1 R4 Phụ gia tăng cường độ sớm, ninh kết chậm |
Lít | 37.000 | 5Lít/Can | 185.000 | 0.6-1.6 L cho 100 Kg xi măng |
| Sikament-1 R4 Phụ gia tăng cường độ sớm, ninh kết chậm |
Lít | 33.000 | 25Lít/Can | 825.000 | 0.6-1.6 L cho 100 Kg xi măng |
| Sikament 2000AT-N Phụ gia tăng cường độ sớm, ninh kết chậm |
Lít | 36.000 | 5Lít/Can | 180.000 | 0.6-1.2 L cho 100 Kg xi măng |
| Sikament 2000AT-N Phụ gia tăng cường độ sớm, ninh kết chậm |
Lít | 35.000 | 25Lít/Can | 875.000 | 0.6-1.2 L cho 100 Kg xi măng |
| Sikament R7N Phụ gia hóa dẻo |
Lít | 25.000 | 5Lít/Can | 125.000 | 0.3-0.8 L cho 100 Kg xi măng |
| Sikament R7N Phụ gia hóa dẻo |
Lít | 24.000 | 25Lít/Can | 600.000 | 0.3-0.8 L cho 100 Kg xi măng |
| Plastocrete N Phụ gia chống thấm |
Lít | 33.000 | 5Lít/Can | 165.000 | 0.3-0.8 L cho 100 Kg xi măng |
| Plastocrete N Phụ gia chống thấm |
Lít | 32.000 | 25Lít/Can | 800.000 | 0.3-0.5 L cho 100 Kg xi măng |
| Sikacrete PP1 Tro bay – silica fume |
Kg | 17.000 | 20Kg/Bao | 340.000 | 5-10 % theo trọng lượng xi măng |
| Antisol S Bảo dưỡng bê tông |
Lít | 34.000 | 5Lít/Can | 170.000 | 4-5 m²/L |
| Antisol E Bảo dưỡng bê tông |
Lít | 44.000 | 5Lít/Can | 220.000 | 4-6 m²/L |
| Rugasol C Ức chế bề mặt bê tông tạo nhám |
Lít | 40.000 | 5Lít/Can | 200.000 | 0.25-0.3 Kg/m² |
| Rugasol F Ức chế bề mặt bê tông tạo nhám |
Kg | 48.000 | 15Kg/Thùng | 720.000 | 0.25-0.3 Kg/m² |
| Separol Dầu chống dính ván khuôn |
Lít | 65.000 | 5Lít/Can | 325.000 | 21 m² /L Gỗ 42 m² /L Kim Loại |
| SikaCor 950 F Black Lớp phủ epoxy chịu hóa chất | Kg | 263.000 | 35 Kg/ Bộ | 9.205.000 | 0,35 Kg/m²/lớp |
| Sikafloor 2530-New màu Ral-6011/7032/7035 Sơn epoxy gốc nước |
Kg | 280.000 | 10Kg/Bộ | 2.800.000 | 0,15-0,2 Kg/m² /Lớp |
| Sikafloor 263-SL màu Ral- 6011/7032/7035 Sơn epoxy tự san phẳng |
Kg | 270.000 | 10Kg/Bộ | 2.700.000 | Tham khảo tài liệu Kỹ thuật |
| Sikafloor 264 màu Ral-6011/7032/7035 Sơn epoxy không dung môi |
Kg | 270.000 | 10Kg/Bộ | 2.700.000 | Tham khảo tài liệu Kỹ thuật |
| Sikafloor 161 Sơn lót epoxy |
Kg | 268.000 | 10Kg/Bộ | 2.680.000 | 0,3 Kg/m² /Lớp |
| Sikafloor Curehard 24 Phụ gia bê tông mài bóng |
Lít | 74.000 | 25Lít/Can | 1.850.000 | 0.15 đến 0.25 lít/m² cho 1 lớp |
| Sikagard 905W Sơn chống ẩm mốc |
Lít | 92.000 | 5Lít/Can | 460.000 | 3-5 m² /1 lít cho 1 lớp |
| Sikafloor Chapdur Green Tăng cứng nền bê tông |
Kg | 15.000 | 25Kg/Bao | 375.000 | 3-6 Kg/m² |
| Sikafloor Chapdur Grey Tăng cứng nền bê tông |
Kg | 6.600 | 25Kg/Bao | 165.000 | 3-6 Kg/m² |
Với bảng giá cập nhật mới nhất của Sika 2024, bạn có thể dễ dàng lựa chọn các sản phẩm chống thấm, xây dựng chất lượng cao phù hợp với nhu cầu và ngân sách của mình. Việc nắm bắt thông tin giá cả chính xác giúp bạn có kế hoạch chi tiêu hợp lý và đảm bảo chất lượng công trình. Để biết thêm chi tiết về các sản phẩm và dịch vụ, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi.

Vì sao nên tìm hiểu định mức Sika chống thấm?
Chắc hẳn ai trong chúng ta cũng đã nghe đến khái niệm “định mức” rất nhiều lần, nhưng không phải ai cũng hiểu rõ về nó. Định mức chính là tỷ lệ pha trộn các thành phần để tạo ra hỗn hợp chuẩn, phục vụ cho quá trình thi công một cách hiệu quả nhất.
Việc tìm hiểu định mức Sika chống thấm là điều rất quan trọng và không thể thiếu nếu bạn muốn đảm bảo hiệu quả cho công trình. Nếu bỏ qua bước này, bạn có thể gặp phải những sai lầm đáng tiếc trong thi công, ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng công trình. Định mức của Sika bao gồm các thông số quan trọng như tỷ lệ trộn, khối lượng, thể tích và lượng tiêu thụ sản phẩm.
Sử dụng đúng định mức của Sika không chỉ đảm bảo hiệu quả chống thấm, mà còn giúp tiết kiệm chi phí. Khi lớp chống thấm được thi công đúng cách, nó sẽ ngăn ngừa thấm nước và các hư hỏng liên quan, từ đó giảm thiểu chi phí sửa chữa và bảo trì trong tương lai. Điều này không chỉ giúp bảo vệ công trình mà còn tiết kiệm được thời gian và tiền bạc cho chủ đầu tư.
Vì vậy, việc nắm vững định mức Sika chống thấm sẽ giúp bạn thi công một cách chính xác và đạt hiệu quả tối ưu, đồng thời bảo vệ công trình bền vững với thời gian.

Dịch vụ chống thấm Sika tại An Tâm giá rẻ chất lượng vượt trội
Dịch vụ chống thấm Sika tại Công ty An Tâm cung cấp giải pháp hiệu quả cho các vấn đề thấm dột trong công trình xây dựng, với giá cả hợp lý và chất lượng vượt trội. Chúng tôi chuyên cung cấp và thi công các sản phẩm chống thấm Sika, một thương hiệu nổi tiếng thế giới về các sản phẩm xây dựng chất lượng cao.
Chống thấm là một yếu tố quan trọng giúp bảo vệ công trình khỏi sự tác động của nước, hạn chế tình trạng ẩm mốc và hư hỏng cấu trúc. Với dịch vụ chống thấm Sika tại An Tâm, khách hàng sẽ được trải nghiệm những giải pháp chống thấm tối ưu, sử dụng các sản phẩm chuyên dụng từ Sika, đảm bảo hiệu quả bền lâu và an toàn cho công trình.
Sika cung cấp nhiều loại vật liệu chống thấm như sơn chống thấm, màng chống thấm, chất trám khe nứt… giúp bảo vệ các khu vực dễ bị thấm dột như mái nhà, tường, sàn, nền móng và các hạng mục khác. Tất cả các sản phẩm Sika đều được kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt và đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.
Công ty An Tâm tự hào là đối tác tin cậy của Sika, luôn cam kết mang đến dịch vụ thi công chống thấm chất lượng cao với chi phí hợp lý nhất. Đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp của chúng tôi sẽ tư vấn, thi công và bảo dưỡng đúng kỹ thuật, giúp công trình của bạn luôn khô ráo, bền vững.
Hãy liên hệ ngay với An Tâm để được tư vấn và nhận báo giá dịch vụ chống thấm Sika giá rẻ nhưng chất lượng vượt trội.





